1             XPath nâng cao & tối ưu

Xpath nhiều lúc sẽ không thể truy cập được theo cách thông thường, đòi hỏi chúng ta phải khéo léo kết hợp các nodes lại với nhau

XPath Axes tập hợp rất nhiều pháp hỗ trợ truy vấn đến các mối quan hệ trong Nodes. Và mục đích cuối là tìm đến element mà ta đang tìm kiếm.

1.1            Following

pháp: //div[@class='mobile']//following::span

pháp này cho phép lấy ra tất cả các thẻ span trong mã nguồn nằm sau một thẻ div có class là ‘mobile’

A screen shot of a computer

AI-generated content may be incorrect.

1.2            Preceding

pháp: //div[@class='mobile']//preceding::span

pháp này cho phép lấy ra tất cả các thẻ span trong mã nguồn nằm trước một thẻ div có class‘mobile’.

A screenshot of a computer

AI-generated content may be incorrect.

1.3            Descendant

pháp: //div[@class='mobile']//descendant::span

pháp này cho phép lấy ra tất cả các thẻ span trong mã nguồn là con cháu của một thẻ div class ‘mobile’.

A screenshot of a computer

AI-generated content may be incorrect.

** Cách dùng của Following-sibling, Preceding-sibling cũng giống với Descendant, khi sử dụng

1 trong 3 cái này thì đều cho kết quả xpath trả về giống nhau.

1.4            Ancestor

pháp: //div[@class='mobile']//ancestor::div

 

pháp này cho phép lấy ra tất cả các thẻ div trong mã nguồn là cha mẹ, tổ tiên của một thẻ div

class ‘mobile’.

A screenshot of a computer

AI-generated content may be incorrect.

1.5            Parent

pháp: //div[@class='mobile']//parent::span

pháp này cho phép lấy ra tất cả các thẻ span thẻ cha trong thẻ div có class ‘mobile’.

A screenshot of a computer

AI-generated content may be incorrect.

1.6            Child

pháp: //div[@class='mobile']//child::span

pháp này cho phép lấy ra tất cả các thẻ span là thẻ con trong thẻ div có class ‘mobile’.

A screenshot of a computer

AI-generated content may be incorrect.

2             Tham khảo thêm bảng đầy đủ của XPath Axes:

AxisName

Định nghĩa

ancestor

Chọn tất cả tổ tiên (cha mẹ, ông bà, v.v.) của phần tử chỉ định

Ancestor-to-self

Chọn tất cả tổ tiên (cha mẹ, ông bà, v.v.) của phần tử chỉ định chính

attribute

Chọn tất cả các thuộc tính của phần tử chỉ định

child

Chọn phần tử con của phần tử chỉ định

descendant

Chọn tất cả các phần tử con, cháu của phần tử chỉ định

descendant-or-self

Chọn tất cả các phần tử con, cháu của phần tử chỉ định và chính nó

following

Chọn tất cả các phần tử nằm sau phần tử chỉ định

following-sibling

Chọn tất cả anh chị em sau phần tử chỉ định

namespace

Chọn tất cả namespace của phần tử chỉ định

parent

Chọn tất cả phần tử cha của phần tử chỉ định

preceding

Chọn tất cả các phần tử nằm trước phần tử chỉ định

preceding-sibling

Chọn tất cả anh chị em trước phần tử chỉ định

self

Chọn phần tử chỉ định

 

Last modified: Thursday, 12 February 2026, 2:39 PM